Phân biệt 材料, 资料 và 原料

Hôm qua HSKCampus đi dạy thêm cho các bạn học trò, có bạn hỏi là làm thế nào để phân biệt 材料 và 资料 ? Bạn đó đang chuẩn bị làm thủ tục tốt nghiệp, khi chuẩn bị hồ sơ thì phát hiện có một hiện tượng lạ là có thầy nhắn bảo là chuẩn bị 毕业资料, có cô thì lại thông báo là 毕业材料. Vậy, rốt cuộc cách diễn đạt nào mới chính xác ? Các bạn hãy cùng HSKCampus tìm hiểu qua bài học ngày hôm nay nhé!

材料 资料 原料
Phân biệt cách dùng 材料, 资料 và 原料

Dù rằng các bạn học trò chỉ hỏi có hai từ là 材料 và 资料, nhưng theo kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung của HSKCampus, bọn mình thấy rằng từ 原料 cũng đáng để chúng ta quan tâm và đưa nó vào diện “điều tra” cùng hai tên kia là 材料 và 资料.

Cấp độ từ vựng của 材料, 资料 và 原料

Theo sự phân chia cấp độ từ vựng của kỳ thi HSK 9 cấp (国际中文教育中文水平等级标准), cấp độ từ vựng của cả 3 từ 材料资料 và 原料 đều thuộc HSK 4, tức tương đương với trình độ tiếng Trung trung cấp.

Điểm giống nhau giữa 材料, 资料 và 原料

Cả 3 từ 材料, 资料 và 原料 đều thuộc từ loại danh từ. Cả 3 đều dùng để chỉ những vật có chất liệu thô, được dùng để chế biến, gia công, chế tạo, sản xuất nên những vật dùng khác. Dù vậy, ý nghĩa và cách dùng của 3 từ này lại khác nhau hoàn toàn, không thể thay thế, hoán đổi được cho nhau đâu nghen.

tiếng trung hskcampus

Điểm khác nhau giữa 材料, 资料 và 原料

Thứ nhất

材料 và 原料 đều chỉ những loại vật chất có thể dùng để chế tạo ra một sản phẩm nào đó.

Với 材料, còn có nghĩa là “vật liệu” trong tiếng Việt của chúng ta, dùng để gọi những loại vật chất đã trải qua quá trình sơ chế, gia công ban đầu. Sau khi khâu gia công kết thúc, nó sẽ được dùng để chế tạo ra một sản phẩm nào đó khác. Ví dụ như vải để may quần áo; gạch ngói, xi măng để xây nhà;…

Ví dụ

1. 棉纱是生产纺织品的材料。( * 资料 ) ( * 原料 )
–> Sợi bông đã qua giai đoạn sơ chế, chuẩn bị được dùng để làm ra các sản phẩm dệt may.

2. 水泥和砖瓦是很重要的建筑材料。( * 资料 ) ( * 原料 )
–> Xi măng và gạch là vật liệu xây dựng (建筑材料), có thể dùng nó để xây nhà. “Nhà” chính là sản phẩm cuối.

3. 这座桥是用什么材料建成的?( * 资料 ) ( * 原料 )

Với 原料, còn có nghĩa là “nguyên liệu” trong tiếng Việt ta, là thuật ngữ dùng để gọi những loại vật chất có sẵn trong tự nhiên, thô, chưa hề có bất kỳ tác động nào từ con người, do đó mà chưa hề trải qua bất kỳ quy trình sơ chế hay gia công nào.

Ví dụ

1. 玫瑰油是生产高级香水的重要原料。( * 材料 ) ( * 资料 )
–> Tinh dầu hoa hồng là vật chất tự nhiên.

2. 这种饮料是用橙子做原料的。( * 材料 ) ( * 资料 )
–> Quả cam là loại vật chất có sẵn trong tự nhiên.

3. 木材、草都是造纸的原料。( * 材料 ) ( * 资料 )

4. 生产这种食品的原料有:面粉、鸡蛋、盐、香油、味精等。( * 材料 ) ( * 资料 )

Thứ hai

Trong đời sống sinh hoạt và trong môi trường lao động, sản xuất, ta thường hay nói tới cụm từ tư liệu sinh hoạt (生活资料)tư liệu sản xuất (生产资料). Tư liệu ở đây tức là chỉ những vật dụng, đồ dùng, sản phẩm, công cụ, máy móc,… mang tính thiết yếu, phục vụ cho đời sống, phục vụ cho nhu cầu sản xuất. Lúc này, ta chỉ có thể dùng từ 资料.

Ví dụ

1. 近几年来,化肥、农药、种子等生产资料的价格一直上升。( * 材料 ) ( * 原料 )

2. 粮食、蔬菜、衣服等是人们不可缺少的生活资料。( * 材料 ) ( * 原料 )

Thứ ba

材料 và 资料 đều có thể được dùng để chỉ những loại dữ liệu, thông tin mà ta đã thu thập được, nhằm phục vụ cho việc nghiên cứu, học tập và công việc. 原料 không có nghĩa như thế này.

Ví dụ

1. 他收集了很多材料,为将来写论文做准备。( 资料 ) ( * 原料 )

2. 经理帮我买了很多参考资料。( 材料 ) ( * 原料 )

Thứ tư

Khi đang đề cập đến các loại dữ liệu, thông tin được thể hiện bằng văn bản, chữ viết. Ta sẽ dùng từ 材料 nếu những dữ liệu, thông tin đó đã được chỉnh sửa, xử lý và tổng hợp.

Ví dụ

1. 调查材料 (tài liệu khảo sát: kết quả khảo sát đã thông qua xử lý)

2. 宣传材料 (tài liệu quảng bá, tuyên truyền: đã thông qua chỉnh sửa, tổng hợp thông tin)

3. 典型材料 (tài liệu tiêu biểu nhất: tức đã trải qua quá trình tổng hợp và chọn lọc)

4. 汇报材料 (tài liệu báo cáo: đã được chỉnh sửa, tổng hợp, chuẩn bị cho báo cáo)

5. 请你把这份汇报材料交给董事长。

6. 这份材料是他整理出来的,请你保存好。

Ta không thể dùng 资料 hay 原料 trong những trường hợp tương tự thế này

Với từ 资料, ta sẽ dùng đến từ này khi những dữ liệu, thông tin mà ta đang đề cập đến là những dữ liệu bản gốc, thông tin chính thống, chưa hề trải qua bất kỳ giai đoạn chỉnh sửa, xử lý hay tổng hợp gì cả.

Ví dụ

1. 图书资料 (thông tin trong các quyển sách là nguyên bản, ta chỉ có thể tham khảo nội dung từ sách)

2. 技术资料 (tài liệu kỹ thuật là những thông tin hướng dẫn sử dụng, vận hành, bảo dưỡng,… máy móc, ta không thể chỉnh sửa những thông tin trong đấy)

3. 外文资料

4. 历史资料

5. 我们需要一份关于你的学历和工作经历的详细资料

6. 我想去图书馆找一些论文资料

Từ 材料 và 原料 đều không thể dùng trong những trường hợp tương tự thế này

Thứ năm

Từ 材料 còn có nghĩa ví von ai đó có triển vọng trong lĩnh vực nào đó. Ta có thể dịch là “tố chất”. Từ 资料 và 原料 không có nghĩa như thế này.

Ví dụ

1. 她的声音很好听,是个当歌星的材料。( * 资料 ) ( * 原料 )
–> Giọng cô ấy rất hay, có tố chất của một người ca sĩ.

2. 她这么胖,根本不是跳舞的材料。( * 资料 ) ( * 原料 )
–> Cô ấy mủm mỉm thế này, làm gì nhảy được mà nhảy.

Bài học về 3 từ gần nghĩa 材料, 资料 và 原料 đến đây là hết rồi nha. Các bạn nhớ ôn bài thường xuyên nhé. Hẹn gặp lại các bạn trong những bài học tới.

Có thể bạn quan tâm

Chia sẻ cảm nghĩ của bạn

Địa chỉ e-mail của bạn sẽ không hiển thị công khai đâu. Đừng lo !